Nghĩa của từ "he that goes a borrowing, goes a sorrowing" trong tiếng Việt
"he that goes a borrowing, goes a sorrowing" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
he that goes a borrowing, goes a sorrowing
US /hi ðæt ɡoʊz ə ˈbɑːroʊɪŋ, ɡoʊz ə ˈsɔːroʊɪŋ/
UK /hiː ðæt ɡəʊz ə ˈbɒrəʊɪŋ, ɡəʊz ə ˈsɒrəʊɪŋ/
Thành ngữ
người đi vay là người đi rước lấy nỗi buồn, vay nợ là rước họa vào thân
a proverb meaning that people who borrow money or items often end up regretting it or facing difficulties
Ví dụ:
•
I told him not to take that loan; he that goes a borrowing, goes a sorrowing.
Tôi đã bảo anh ấy đừng vay khoản đó; người đi vay là người đi rước lấy nỗi buồn.
•
Remember the old saying, he that goes a borrowing, goes a sorrowing, before you use your credit card again.
Hãy nhớ câu tục ngữ cổ người đi vay là người đi rước lấy nỗi buồn trước khi bạn sử dụng thẻ tín dụng lần nữa.